• Bơm cánh gạt công suất cố định áp suất cao
  • Bơm cánh gạt công suất cố định áp suất cao

Bơm cánh gạt công suất cố định áp suất cao

Đặc trưng
* Bangpuzhong cùng cấp trên thị trường có kích thước nhỏ, tốc độ dòng chảy lớn và áp suất cao.
Đặc trưng
*Áp suất vận hành tối đa 210kgf/cm2 (3000 psi)
* Hướng lắp ráp của đầu vào và đầu ra dầu có thể được chọn theo ý muốn, giúp việc lắp đặt và bảo trì trở nên dễ dàng.
* Hướng tiến và lùi, dễ thay đổi.
Model : PV2R2,3,4

PV2R---

    1        2    3   4  7

1

số sê-ri

2

2:PV2R2

3:PV2R3

4:PV2R4

3

Khả năng nhổ nước bọt bình thường 

PV2R1:6,8,10,12,14,17,19,23 25,31

4

Phương pháp lắp đặt

F: Kiểu bích

L: Kiểu chân

5

R: Quay về phía trước

L: Đảo ngược

6

Vị trí xả (nhìn vào đầu trục bơm)

A: Hướng lên theo thông số kỹ thuật

B: Hướng xuống

R: Phải

L: Trái

7

Vị trí hút (nhìn vào đầu trục bơm)

 A: Sản phẩm có thông số kỹ thuật hướng lên trên 

B: Hướng xuống dưới 

R: Phải 

L: Trái


pv2r234_4.jpg
圖中標註 / Legend / Chú thích: 輸入口 INLET PORT = Cửa vào · 輸出口 OUTLET PORT = Cửa ra · 鑽深 = Drill depth / Độ sâu khoan · 孔 = Hole / Lỗ · 口向上 = Port facing up / Cửa hướng lên
pv2r1.jpg

■ Danh sách linh kiện

MụcNội dungPV2R2PV2R3
Số lượngGhi chúSố lượngGhi chú
1Thân bơm11
2Phớt dầu130x42x10.5135x55x11
3Trục11
4Vòng bi1620516207
5Vòng hãm1R521R72
6Then bằng16.35x6.35x3217.49x7.49x40
7Gioăng O1P451AS568
8Gioăng O1G851G115
9Tấm phân dòng trước11
10Vòng cam11
11Chốt định vị2ø6.0x452ø6.0x50
12Rôto11
13Cánh gạt1212
14Tấm phân dòng sau11
15Vít lục giác đầu chìm1M5x0.8x601M6x1.0x80
16Gioăng O1G1051G135
17Nắp sau11
18Vít lục giác đầu chìm1M12x1.75x1101M16x2.0x180
19Gioăng O1G401G65
20Mặt bích cửa vào/ra11
21Gioăng O1G301G40
22Mặt bích cửa vào/ra11
23Vòng hãm1S-251S-35
24Bạc không dầu120x20125x25
25Chốt định vị1ø6x12.51ø6x12.5
26Vít lục giác đầu chìm4M10x1.5x354M12x1.75x35
27Vít lục giác đầu chìm4M10x1.5x354M10x1.5x35