Bơm cánh gạt công suất cố định áp suất cao
Tính năng:
*Bangpuzhong cùng loại trên thị trường có kích thước nhỏ, lưu lượng lớn và áp suất cao.
Tính năng.
*Áp suất vận hành tối đa 210kgf/cm2 (3000psi)
*Có thể lựa chọn hướng lắp ráp của đầu vào và đầu ra dầu theo ý muốn, giúp lắp đặt và bảo trì dễ dàng.
*Hướng tiến và lùi, dễ thay đổi.
*Bangpuzhong cùng loại trên thị trường có kích thước nhỏ, lưu lượng lớn và áp suất cao.
Tính năng.
*Áp suất vận hành tối đa 210kgf/cm2 (3000psi)
*Có thể lựa chọn hướng lắp ráp của đầu vào và đầu ra dầu theo ý muốn, giúp lắp đặt và bảo trì dễ dàng.
*Hướng tiến và lùi, dễ thay đổi.
Model :
PV2R1
PV2R1 ※-※-※-※※※
1 2 3 4 7
| 1 |
số sê-ri |
|---|---|
| 2 |
1:PV2R1 |
| 3 |
Khả năng nhổ nước bọt bình thường PV2R1:6,8,10,12,14,17,19,23 25,31
|
| 4 |
Phương pháp lắp đặt F: Kiểu mặt bích L: Kiểu chân |
| 5 |
R: Quay về phía trước L: Đảo ngược |
| 6 |
Vị trí xả (nhìn vào đầu trục bơm) A: Hướng lên theo thông số kỹ thuật B: Hướng xuống R: Phải L: Trái |
| 7 |
Vị trí hút (nhìn vào đầu trục bơm) A: Sản phẩm có thông số kỹ thuật hướng lên trên B: Hướng xuống dưới R: Phải L: Trái |

圖中標註 / Legend / Chú thích: INLET / OUTLET PORT 進出油口 = Cửa vào / Cửa ra · 鑽深 = Drill depth / Độ sâu khoan · 孔 = Hole / Lỗ

■ Danh sách linh kiện
| Mục | Nội dung | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Thân bơm | 1 | |
| 2 | Trục | 1 | |
| 3 | Vòng bi | 1 | 6004 |
| 4 | Vòng hãm | 1 | S-20 |
| 5 | Phớt dầu | 1 | 22x42x7 |
| 6 | Vòng hãm | 1 | R42 |
| 7 | Then bán nguyệt | 1 | No.607 |
| 8 | Gioăng O | 1 | G30 |
| 9 | Gioăng O | 1 | G62 |
| 10 | Tấm phân dòng trước | 1 | |
| 11 | Vòng cam | 1 | |
| 12 | Chốt định vị | 2 | ø6.0x37 |
| 13 | Rôto | 1 | |
| 14 | Cánh gạt | 12 | |
| 15 | Tấm phân dòng sau | 1 | |
| 16 | Vít lục giác đầu chìm | 2 | M4x0.7x50 |
| 17 | Bạc không dầu | 1 | 15x15 |
| 18 | Gioăng O | 1 | G80 |
| 19 | Nắp sau | 1 | |
| 20 | Vít lục giác đầu chìm | 4 | M10x1.5x80 |
| 21 | Gioăng O | 1 | G35 |
| 22 | Mặt bích cửa vào/ra | 1 | |
| 23 | Gioăng O | 1 | P22 |
| 24 | Bạc không dầu | 1 | |
| 25 | Chốt định vị | 1 | ø6x12.5 |
| 26 | Vít lục giác đầu chìm | 4 | M10x1.5x30 |
| 27 | Vít lục giác đầu chìm | 4 | M8x12.5x30 |


